Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Nguyễn Xuân Thiều
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Tổ I - Các khối 1+2 +3; Năm học 2013 - 2014
I. Căn cứ để xây dựng kế hoạch
- Điều lệ trường tiểu học;
- Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học ban hành kèm theo Quyết định sô 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
- Công văn số 1611/SGDĐT-GDTH ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày;
- Công văn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2013 – 2014 của Sở, Phòng GD-ĐT.
- Kế hoạch năm học của trường;
- Đặc điểm, tình hình cụ thể của tổ.
II. Đặc điểm tình hình
1. Kết quả năm học trước:
|
TT |
Lớp |
Số HS |
Nam (nữ) |
Xếp loại giáo dục |
Xếp loại VSCĐ |
Học sinh giỏi |
Ghi chú |
||||||||
|
Giỏi |
Khá |
TB |
Yếu |
A |
B |
C |
Trường |
Huyện |
Tỉnh |
QG |
|
||||
|
1 |
1A |
26 |
15 |
7 |
9 |
11 |
|
20 |
6 |
|
4 |
2 |
|
|
|
|
2 |
1B |
27 |
12 |
16 |
8 |
2 |
1 |
22 |
5 |
|
7 |
4 |
|
|
|
|
3 |
2A |
25 |
9 |
5 |
11 |
5 |
|
16 |
8 |
1 |
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
2B |
24 |
14 |
10 |
11 |
3 |
|
16 |
7 |
1 |
7 |
4 |
|
|
|
|
5 |
3A |
21 |
11 |
7 |
8 |
10 |
|
15 |
6 |
|
3 |
4 |
|
|
|
|
6 |
3B |
21 |
14 |
6 |
11 |
4 |
|
14 |
6 |
1 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình đầu năm:
a. Tình hình học sinh:
|
TT |
Lớp |
Giáo viên chủ nhiệm |
Số HS |
Nam (nữ) |
Con TB |
Con mồ côi |
Con hộ nghèo |
Con hộ cận nghèo |
HS ĐBKK |
HS K.tật |
HS tôn giáo |
HS lưu ban |
Ghi chú |
|
1 |
1A |
Nguyễn Thị Hồng |
18 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1B |
Võ Thị Tú |
20 |
10 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
2A |
Phùng Thị Thúy Hà |
26 |
15 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
2B |
Phạm Thị Tuyết Anh |
26 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
3A |
Thái Thị Quỳnh Hoa |
25 |
9 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
3B |
Bùi Thị Kim Dung |
23 |
13 |
|
|
|
2 |
|
9 |
|
|
|
b. Tình hình GV:
|
TT |
Họ và tên |
Nam(nữ) |
Năm vào ngành |
Kết quả XL năm học trước theo Chuẩn nghề nghiệp |
DH năm học trước |
Nhiệm vụ được phân công |
Ghi chú |
|||
|
X. sắc |
Khá |
TB |
Yếu |
|||||||
|
1 |
Phùng Thanh Bình |
|
1977 |
x |
|
|
|
|
HT + BTCB |
|
|
2 |
Võ Thị Tú |
|
1980 |
|
x |
|
|
|
Dạy lớp 1 |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hồng |
|
1986 |
|
x |
|
|
|
Dạy lớp 1 |
|
|
4 |
Phạm Thị Tuyết Anh |
|
1989 |
x |
|
|
|
|
TT+ Dạy lớp 2 |
|
|
5 |
Phùng Thị Thúy Hà |
|
1999 |
|
|
x |
|
|
Dạy lớp 2 |
|
|
6 |
Thái Thị Quỳnh Hoa |
|
1999 |
|
|
x |
|
|
Dạy lớp 3 |
|
|
7 |
Bùi Thị Kim Dung |
|
2007 |
|
x |
|
|
|
Dạy lớp 3 |
|
|
8 |
Trần Thị Thanh Mai |
|
2009 |
|
|
|
|
|
Đang dạy treo |
|
3. Thuận lợi:
a) Học sinh:
- Hầu hết HS ngoan, lễ phép, biết văng lời thầy cô, có ý thức học tập. Đa số gđ đã quan tâm tạo điều kiện cho các em học tập.
- Chất lượng những năm gần đây được năng cao
b) Giáo viên:
- Đội ngũ GV nhiệt tình, yêu thương HS, giành nhiều thời gian, công sức để dạy dỗ, dìu dắt học sinh
- Tập thể GV đoàn kết, luân phấn đấu vì sự nghiệp giáo dục
c) Các điều kiện phục vụ dạy học:
- Phòng học khá thoáng mát, đảm bảo
4. Khó khăn:
a) Học sinh:
- Trình độ văn hóa của HS không đồng đều
- Hầu hết gia đình các em làm nghề ruộng, do đó việc quan tâm, tạo điều kiện cho các em học tập còn hạn chế
- Học sinh sống rải rác trên địa bàn rộng
b) Giáo viên:
- Trình độ CM và năng lực SP của đội ngũ GV không đồng đều, 1 số GV tuổi cao, nên việc tiếp cận với đổi mới phương pháp dạy học còn hạn chế
d) Các điều kiện phục vụ dạy học:
- Phòng chức năng còn thiếu.
III. Kế hoạch năm học 2013-2014, tổ 1
1. Kế hoạch chung:
Kế hoạch cần nêu được các nhiệm vụ trọng tâm về việc chỉ đạo các hoạt động:
- Về nề nếp dạy và học
+ Thực hiện nguyên tắc quy chế chuyên môn
+ Dạy đảm bảo chương trình, đúng thời gian
+ Thực hiện thăm lớp đầy đủ
- Về các hoạt động nâng cao chất lượng dạy học
+ Tích cực đổi mới phương pháp dạy học, nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo
+ Có phương pháp, hình thức dạy học phù hợp đối với từng đối tượng HS
+ Quan tâm đến đối tượng HS yếu, HS khuyết tật
+ Sử dụng thường xuyên có hiệu quả thiết bị, ĐDDH hiện có
- Về tổ chức dạy học 2 buổi/ ngày, dạy học tăng buổi
+ HS được học 2 buổi/ ngày, Tọa điều kiện phát triển toàn diện về các mặt
- Về BD HS giỏi, phụ đạo HS yếu, GD HS khuyết tật
+ Tổ chức BD HSG, phụ đạo HS yếu vào các buổi chiều bằng cách phân lớp cùng đối tượng
+ Khuyến khích HS khuyết tật có khả năng tiếp thu kiến thức ra học hòa nhập
- Về các hoạt động GD kĩ năng sống, các hoạt động NGLL...
+ Giáo dục KNS cho HS qua các tiết dạy, tiết HĐNGLL
- Về công tác VS,CĐ
+ GV và HS tăng cường luyện chữ viết
- Về tổ chức các đợt thao giảng, chuyên đề, hội thảo
+ Tổ chức thao giảng, chuyên đề theo từng đợt
- Kế hoạch kiểm tra, đánh giá
+ Tăng cường kiểm tra kết quả học tập của HS và việc đánh giá của GV
- Viết SKKN và nghiên cứu KHSPƯD
+ Mỗi giáo viên 1 sáng kiến kinh nghiêm/ năm
2. Chỉ tiêu về các mặt hoạt động:
a. Giáo viên:
- Hồ sơ: + Tốt: 5
+ Khá: 1
+ Trung bình: 0
- Giờ dạy: + Tốt: 5
+ Khá: 1
+ Trung bình: 0
- Xếp loại (theo chuẩn NN, theo Chỉ thị 40): + Xuất sắc: 2
+ Khá: 6
+ Trung bình: 0
- Danh hiệu: LĐTT: 8
b. Học sinh:
- Chất lượng đại trà: + Giỏi: 46/137
+ Khá: 50/137
+ Trung bình: 42/137
+ Yếu: 0
- Chất lượng mũi nhọn: + Giỏi tỉnh: 1 ( OLYMPIC TA )
+ Giỏi huyện: 10 ( TA + văn hay chữ tốt )
+ Giỏi trường: 30
c. Tổ:
- Tiên tiến xuất sắc
1. Các giải pháp thực hiện:
- Phát động PT thi đua dạy tốt, học tốt
- Rèn viết chữ đẹp cho HS
- T/C bồi dưỡng HSG, phụ đạo HS yếu
- Tham mưu với nhà trường, hội CMHS kịp thời dộng viên HS và GV có thành tích cao trong năm học
IV. Kế hoạch tháng:
1. Kế hoạch tháng 8 năm 2013:
a, Kế hoạch chung:
- GV và HS tựu trường
- Lao động, phong quang trường lớp
- Tập luyện ĐHĐN - múa hát sân trường
- Chuẩn bị cho công tác khai giảng năm học mới
b, Kế hoạch cụ thể: (nội dung công việc trong tháng được thực hiện trong từng tuần cụ thể)
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Tập trung học sinh - Phổ biến kế hoạch tháng 8 |
GV HT |
|
|
2 |
- Lao động, phong quang trường lớp |
GV |
|
|
3 |
- Tập luyện ĐHĐN - múa hát sân trường |
HS |
|
|
4 |
- Chuẩn bị cho công tác khai giảng năm học mới |
GV + HS |
|
2. Kế hoạch tháng 9 năm 2013:
a, Kế hoạch chung:
- Tổ chức ngày khai giảng năm học mới
- Triển khai nhiệm vụ năm học 2013-2014
- Họp phụ huynh đầu năm học
- Báo cáo PCGD tiểu học đúng độ tuổi 2013
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Tổ chức ngày toàn dân đưa trẻ đến trường - Ổn định nề nếp - Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập - Kiểm tra thời khóa biểu, đối chiếu nỗi dung chương trình - Quy định về hồ sơ GV,HS |
GV
HS GV GV
HP |
|
|
2 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, thời khóa biểu - Phân công chuyên môn - Học tập nội quy, quy chế - Họp phụ huynh đầu năm |
GV
HT HS GV |
|
|
3 |
- Đánh giá công việc thực hiện ở tuần 2 - Thi KSCL đầu năm môn Toán, TV - Hội nghị cán bộ công nhân viên chức |
TT HS GV |
|
|
4 |
- Nghe phổ biến về các quy định của nhà trường, về hồ sơ sổ sách cá nhân - Quy định về soạn giảng - Chấm VSCĐ tháng 9 - Hoàn thành điểm tháng thứ 1 |
GV
HP GV GV |
|
3. Kế hoạch tháng 10 năm 2013:
a, Kế hoạch chung:
- Chỉ đạo dạy học 2 buổi/ ngày
- Rà soát phân loại HS khảo sát, HS khuyết tật
- Kế hoạch bồi dưỡng HS giỏi, Phụ đạo HS yếu
- Duyệt kế hoach tổ
- Kỉ niệm ngày phụ nữ VN 20/10
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Thống nhât cách chấm VSCĐ - Hoàn thành kế hoạch cá nhân, tổ - Hoàn thành tháng diểm thứ nhất |
GV GV + TT GV |
|
|
2 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, thời khóa biểu - Học tập các nội dung, quy chế - Đăng kí chỉ tiêu thi đua năm học 2013 -2014 - ĐH Liên đội - Dự giờ thăm lớp |
TT
HS GV
TPT GV |
|
|
3 |
- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập - Mít tinh kỉ niểm ngày phụ nữ VN 20/10 |
GV GV |
|
|
4 |
- Kiểm tra việc thực hiện quy chế chuyên môn - Chám VSCĐ tháng 10 - Hoàn thành điểm tháng thứ 2 |
TT
GV GV |
|
4. Kế hoạch tháng 11 năm 2013:
a, Kế hoạch chung:
- Thực hiện CT, TKB tháng 11
- Thao giảng 20/11
- KTĐK lần 1
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Tăng cường duy trì nề nếp học tập - Bồi dưỡng HS giỏi, Phụ đạo HS yếu |
GV GV |
|
|
2 |
- Thao giảng 20/11 - Thăm lớp dự giờ - Tổ chức tuần học tốt |
GV GV HS |
|
|
3 |
- Kiểm tra hồ sơ, đánh giá việc thực hiện quy chế chuyên môn - Tổ chức kỉ niệm ngày nhà giáo VN 20/11 - Thi KSCL môn Toán,TV lần 1 - GV, HS tham gia giải báo bảng |
HP
GV
HS HS + GV |
|
|
4 |
- Kiểm tra việc thực hiện quy chế chuyên môn - Chấm VSCĐ tháng 11 - Hoàn thành điểm tháng thứ 3 |
TT
GV GV |
|
5. Kế hoạch tháng 12 năm 2013:
a, Kế hoạch chung:
- Thực hiên CT, TKB tháng12
- Bồi dưỡng HS giỏi
- Kỉ niệm ngày QĐND VN 22/12
- Tăng cường dự giờ thăm lớp
- Thi chữ viết lần 1 cho GV và HS
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Phát động phong trào thi đua rèn tác phong anh bộ đội - Tăng cường thăm lớp dự giờ - Bồi dưỡng HS giỏi, phụ dạo HS yếu |
GV + HS
GV GV |
|
|
2 |
- Kiểm tra bài soạn - Thi KSCL HS giỏi |
TT HS |
|
|
3 |
- Tăng cường bồi dưỡng HS giỏi, chữ đẹp - GV và HS tham gia giải báo bảng |
GV + HS
GV + HS |
|
|
4 |
- Chấm vở sạch chữ đẹp tháng 12 - Hoàn thành điểm tháng thứ 4 |
GV GV |
|
6. Kế hoạch tháng 1 năm 2014:
a, Kế hoạch chung:
- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- KSCL học kì I.
- Sơ kết HK I, triển khai nhiệm vụ HK II
- Giáo dục truyền thống gia đình, ATGT
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Tăng cường ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối kì I - Tiếp tục đổi mới PP dạy học - Hoàn thành chương trình học kì I |
GV + HS
GV GV + HS |
|
|
2 |
- Tiếp tục duy trì hoạt động nề nếp, tăng cường hoạt động học tập - Tổ chức thi KSCL cuối kỳ I - Chấm thi KSCL cuối kỳ I - Sơ kết tổ |
HS
HS GV TT |
|
|
3 |
- Hoàn thiện việc làm điểm tổng kết cuối kì I - Kiểm tra việc thực hiện quy chế chuyên môn - Sơ kết kì I |
GV
TT
GV |
|
|
4 |
- Hoàn thành điểm tháng 5 và học kì I |
GV |
|
7. Kế hoạch tháng 2 năm 2014:
a, Kế hoạch chung:
- Thực hiện CT, TKB tháng 2
- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Nghỉ Tết âm lịch, ổn định nề nếp dạy học trước Tết và sau Tết nguyên đán
- Kiểm tra hồ sơ ĐDHT của HS
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Phát động phong trào thi đua lập thành tích chào mừng ngày thành lập đảng 3/2 - Phụ đạo HS yếu giỏi |
GV + HS
GV |
|
|
2 |
- Nghỉ Tết nguyên đán |
|
|
|
3 |
- Ổn định nề nếp dạy và học - Kiểm tra việc thực hiện chương trình - Thăm lớp, dự giờ - Giải báo bảng |
GV + HS GV GV HS
|
|
|
4 |
- Chấm VSCĐ tháng 2 - Hoàn thành điểm tháng thứ 6 |
GV GV |
|
8. Kế hoạch tháng 3 năm 2014:
a, Kế hoạch chung:
- Thực hiện CT, TKB tháng 2
- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Bồi dưỡng chữ viết cho HS
- Ôn tập, chuẩn bị KTĐK lần 3
- Coi chấm thi KTĐK lần 3
- Thi viết chữ đẹp lần 3
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Tăng cường bồi dưỡng HS năng khiếu - Tổ chức tốt ngày 8/3 |
GV GV |
|
|
2 |
- Tổ chức ôn tập chuẩn bị kiểm tra định kỳ - Thi viết chữ đẹp GV và HS lần 3 |
GV + HS
GV + HS |
|
|
3 |
- Tiếp tục công tác bồi dưỡng HS giỏi, HS năng khiếu - Triển khai việc thực hiện quy chế chuyên môn - HS tham gia giải báo bảng |
GV
GV
HS |
|
|
4 |
- Chấm VSCĐ tháng 3 - Hoàn thành điểm tháng thứ 7 |
GV GV |
|
9. Kế hoạch tháng 4 năm 2014:
a, Kế hoạch chung:
- Thực hiện CT, TKB tháng 4
- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Bồi dưỡng chữ viết cho HS
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, TKB - Kiểm tra việc sử dụng thiết bị, giáo án - Thăm lớp, dự giờ - Bồi dưỡng HS giỏi, HS năng khiếu |
BGH
TT GV GV |
|
|
2 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, TKB - Thăm lớp, dự giờ |
GV
GV |
|
|
3 |
- - Tiếp tục công tác bồi dưỡng HS giỏi, HS năng khiếu - Triển khai việc thực hiên quy chế chuyên môn |
GV
TT |
|
|
4 |
- Chấm VSCĐ tháng 4 - Hoàn thành điểm tháng thứ 8 |
GV GV |
|
10. Kế hoạch tháng 5 năm 2014:
a, Kế hoạch chung:
- Hoàn thành chương trình cả năm
- KSCL HK II
- Đánh giá xếp loại HS cả năm
- Tổng kết phát thưởng cho HS cuối năm
b, Kế hoạch cụ thể:
|
Tuần |
Nội dung công việc |
Phân công thực hiện |
Đánh giá việc thực hiện và hướng điều chỉnh |
|
1 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình - Kiểm tra việc sử dụng thiết bị, giáo án - Thăm lớp, dự giờ - Ôn tập cho HS |
TT TT TT GV |
|
|
2 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, TKB - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra định kì lần 4 |
TT
GV + HS |
|
|
3 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, tiến độ cho điểm - Thi kiểm tra định kỳ cuối HK II |
TT
HS |
|
|
4 |
- Kiểm tra việc thực hiện chương trình - Hoàn thành chương trình - Chấm VSCĐ tháng 5 - Đánh giá xếp loại cuối năm, tuyên dương phát thưởng - Họp phụ huynh cuối năm - Tổng kết năm học |
GV GV GV GV
GV GV |
|
|
Nơi nhận: - BGH; - Các thành viên trong tổ; - Lưu: Hồ sơ tổ.
|
TỔ TRƯỞNG
Phạm Thị Tuyết Anh |
HIỆU TRƯỞNG (Duyệt) |
Phùng Bình @ 09:26 28/11/2013
Số lượt xem: 127
- Kế hoạch năm học 2013 - 2014 (11/10/13)
- KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2012 - 2013 (02/10/12)
- KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011 - 2012 (31/10/11)
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CÔNG TÁC THƯ VIỆN Năm học 2011- 2012 (31/10/11)




Các ý kiến mới nhất